3-ad-tin-tuc

Hội An Golden Sea - Bảng giá từ CĐT Hòa Bình Group

BẢNG GIÁ HỘI AN GOLDEN SEA 2019

Tháng 7/2019, CĐT Hòa Bình chính thức mở bán căn hộ khách sạn ( condotel ) thuộc dự án Hội An Golden Sea dành cho những vị khách muốn sở hữu căn hộ khách sạn dát vàng đầu tiên tại Hội An và nhận ngay Lợi nhuận hàng năm sau khi hoàn thành thanh toán 95% Giá trị Căn hộ. 

Giá bán Hội An Golden Sea như sau: 

- Căn hộ Studio : 41.5m2. 

- Căn hộ : 66.5m2

GIÁ BÁN: 2.9TỶ - 5.9 TỶ/CĂN
Nếu khách hàng có nhu cầu mua vui lòng liên hệ riêng để được báo giá trực tiếp.

 

BẢNG GIÁ HỘI AN GOLDEN SEA 2019 | GIÁ BÁN

BẢNG GIÁ NIÊM YẾT 
DỰ ÁN HOI AN GOLDEN SEA 
TÒA JUPITER - TIÊU CHUẨN 5 SAO

2

Ngày 12/08/2019

3

 

4

STT CĂN HỘ DT TIM TƯỜNG (M2) DT THÔNG THỦY (M2) GIÁ BÁN/M2

TỔNG GTHĐ (KHÔNG VAT VÀ PBT )

 

TỔNG GTHĐ (GỒM VAT VÀ KHÔNG PBT)

5

1 101 44.46 41.5 66,500,000 2,759,750,000 3,035,725,000

6

2 102 44.46 41.5 73,500,000 3,050,250,000 3,355,275,000

7

3 103 44.46 41.5 73,500,000 3,050,250,000 3,355,275,000

8

4 104 44.46 41.5 73,500,000 3,050,250,000 3,355,275,000

9

5 105 44.46 40.5 77,000,000 3,118,500,000 3,430,350,000

10

6 106 44.46 40.5 77,000,000 3,118,500,000 3,430,350,000

11

7 107 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

12

8 108 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

13

9 109 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

14

10 110 44.46 41.5 66,500,000 2,759,750,000 3,035,725,000

15

11 111 44.46 41.5 66,500,000 2,759,750,000 3,035,725,000

16

12 112 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

17

13 112A 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

18

14 114 44.46 40.5 73,500,000 2,976,750,000 3,274,425,000

19

15 115 44.46 41.5 73,500,000 3,050,250,000 3,355,275,000

20

16 116 44.46 41.5 73,500,000 3,050,250,000 3,355,275,000

21

17 117 44.46 41.5 73,500,000 3,050,250,000 3,355,275,000

22

18 118 44.46 41.5 66,500,000 2,759,750,000 3,035,725,000

23

23 201 44.46 41.5 68,400,000 2,838,600,000 3,122,460,000

24

24 202 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

25

25 203 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

26

26 204 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

27

27 205 44.46 40.5 79,200,000 3,207,600,000 3,528,360,000

28

28 206 44.46 40.5 79,200,000 3,207,600,000 3,528,360,000

29

29 207 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

30

30 208 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

31

31 209 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

32

32 210 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

33

33 211 46.5 43.5 68,400,000 2,975,400,000 3,272,940,000

34

34 212 46.5 43.5 68,400,000 2,975,400,000 3,272,940,000

35

35 212A 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

36

36 214 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

37

37 215 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

38

38 216 71.2 67.5 75,600,000 5,103,000,000 5,613,300,000

39

39 217 44.46 40.5 75,600,000 3,061,800,000 3,367,980,000

40

40 218 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

41

41 219 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

42

42 220 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

43

43 221 44.46 41.5 68,400,000 2,838,600,000 3,122,460,000

44

47 301 44.46 41.5 68,400,000 2,838,600,000 3,122,460,000

45

48 302 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

46

49 303 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

47

50 304 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

48

51 305 44.46 40.5 79,200,000 3,207,600,000 3,528,360,000

49

52 306 44.46 40.5 79,200,000 3,207,600,000 3,528,360,000

50

53 307 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

51

54 308 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

52

55 309 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

53

56 310 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

54

57 311 46.5 43.5 68,400,000 2,975,400,000 3,272,940,000

55

58 312 46.5 43.5 68,400,000 2,975,400,000 3,272,940,000

56

59 312A 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

57

60 314 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

58

61 315 44.46 41.5 73,440,000 3,047,760,000 3,352,536,000

59

62 316 71.2 67.5 75,600,000 5,103,000,000 5,613,300,000

60

63 317 44.46 40.5 75,600,000 3,061,800,000 3,367,980,000

61

64 318 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

62

65 319 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

63

66 320 44.46 41.5 75,600,000 3,137,400,000 3,451,140,000

64

67 321 44.46 41.5 68,400,000 2,838,600,000 3,122,460,000

65

71 401 44.46 41.5 64,600,000 2,680,900,000 2,948,990,000

66

72 402 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

67

73 403 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

68

74 404 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

69

75 405 44.46 40.5 74,800,000 3,029,400,000 3,332,340,000

70

76 406 44.46 40.5 74,800,000 3,029,400,000 3,332,340,000

71

77 407 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

72

78 408 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

73

79 409 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

74

80 410 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

75

81 411 46.5 43.5 64,600,000 2,810,100,000 3,091,110,000

76

82 412 46.5 43.5 64,600,000 2,810,100,000 3,091,110,000

77

83 412A 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

78

84 414 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

79

85 415 44.46 41.5 69,360,000 2,878,440,000 3,166,284,000

80

86 416 71.2 67.5 71,400,000 4,819,500,000 5,301,450,000

81

87 417 44.46 40.5 71,400,000 2,891,700,000 3,180,870,000

82

88 418 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

83

89 419 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

84

90 420 44.46 41.5 71,400,000 2,963,100,000 3,259,410,000

85

91 421 44.46 41.5 64,600,000 2,680,900,000 2,948,990,000

86

95 501 44.46 41.5 70,300,000 2,917,450,000 3,209,195,000

87

96 502 44.46 41.5 77,700,000 3,224,550,000 3,547,005,000

88

97 503 44.46 41.5 77,700,000 3,224,550,000 3,547,005,000

89

98 504 44.46 41.5 77,700,000 3,224,550,000 3,547,005,000

90

99 505 44.46 40.5 81,400,000 3,296,700,000 3,626,370,000

91

100 506 44.46 40.5 81,400,000 3,296,700,000 3,626,370,000

92

101 507 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

93

102 508 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

94

103 509 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

95

104 510 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

96

105 511 46.5 43.5 70,300,000 3,058,050,000 3,363,855,000

97

106 512 46.5 43.5 70,300,000 3,058,050,000 3,363,855,000

98

107 512A 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

99

108 514 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

100

109 515 44.46 41.5 75,480,000 3,132,420,000 3,445,662,000

101

110 516 71.2 67.5 77,700,000 5,244,750,000 5,769,225,000

102

111 517 44.46 40.5 77,700,000 3,146,850,000 3,461,535,000

103

112 518 44.46 41.5 77,700,000 3,224,550,000 3,547,005,000

104

113 519 44.46 41.5 77,700,000 3,224,550,000 3,547,005,000

105

114 520 44.46 41.5 77,700,000 3,224,550,000 3,547,005,000

106

115 521 44.46 41.5 70,300,000 2,917,450,000 3,209,195,000

107

119 601 44.46 41.5 72,200,000 2,996,300,000 3,295,930,000

108

120 602 44.46 41.5 79,800,000 3,311,700,000 3,642,870,000

109

121 603 44.46 41.5 79,800,000 3,311,700,000 3,642,870,000

110

122 604 44.46 41.5 79,800,000 3,311,700,000 3,642,870,000

111

123 605 44.46 40.5 83,600,000 3,385,800,000 3,724,380,000

112

124 606 44.46 40.5 83,600,000 3,385,800,000 3,724,380,000

113

125 607 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

114

126 608 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

115

127 609 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

116

128 610 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

117

129 611 46.5 43.5 72,200,000 3,140,700,000 3,454,770,000

118

130 612 46.5 43.5 72,200,000 3,140,700,000 3,454,770,000

119

131 612A 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

120

132 614 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

121

133 615 44.46 41.5 77,520,000 3,217,080,000 3,538,788,000

122

134 616 71.2 67.5 79,800,000 5,386,500,000 5,925,150,000

123

135 617 44.46 40.5 79,800,000 3,231,900,000 3,555,090,000

124

136 618 44.46 41.5 79,800,000 3,311,700,000 3,642,870,000

125

137 619 44.46 41.5 79,800,000 3,311,700,000 3,642,870,000

126

138 620 44.46 41.5 79,800,000 3,311,700,000 3,642,870,000

127

139 621 44.46 41.5 72,200,000 2,996,300,000 3,295,930,000

 

TIẾN ĐỘ THANH TOÁN HỘI AN GOLDEN SEA 

CĐT Hòa Bình Group xin gửi tới quý khách hàng tiến độ thanh toán căn hộ Hội An Golden Sea đợt cuối. 

Đặt cọc: 100.000.000 Triệu

- Đợt 1 Đóng 15% Ký Thỏa thuận Đạt Mua trong vòng 7 ngày sau khi đặt cọc.

- Đợt  2 Đóng 15% Kí HĐ Mua Bán 
- Đợt 3 Đóng 10% trong vòng 30 NGÀY kề từ khi kí HĐMB

- Đợt 4 Đóng 10% trong vòng 60 NGÀY kề từ khi kí HĐMB

- Đợt 5 Đóng 10% trong vòng 90 NGÀY kề từ khi kí HĐMB

- Đợt 6 Đóng 10% trong vòng 120 NGÀY kề từ khi kí HĐMB

- Đợt 7 Đóng 25 % Khi nhận thông báo bàn giao căn hộ

. Đợt 8 Nhận Thông báo GCNQSHĐ, SHNO, Sổ đỏ

 

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI KHI MUA CĂN HỘ HỘI AN GOLDEN SEA

- Khách hàng mua căn hộ Hội An Golden Sea lựa chọn 1 trong 3 gói ưu đãi tài chính trước ngày 30/08
I/Thanh toán bằng Vốn tự có:

- Thanh toán theo tiến độ: nhận CHIẾT KHẤU 3%
- Thanh toán nhanh: nhận CHIẾT KHẤU 6% GBCH ĐÓNG 95%
II/Vay vốn Ngân Hàng 
Với khách hàng vay thanh toán 95%, hỗ trợ LÃI SUẤT 0% trong 12 THÁNG
ân hạn nợ gốc 12 tháng.

III/Thanh toán thu nhập trước cam kết
Khách hàng được thanh toán Thu Nhập CAM KẾT của 3 NĂM tài chính đầu tiên. Số tiền thu nhập Cam kết này được tính sẽ được tính trên số ngày thực tế và trừ vào đợt thanh toán khi nhận bàn giao căn hộ.

 

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ CSKH: 0908.482.982

Công ty Bất Động Sản Phúc Mai Land

Trụ sở: 404 Nguyễn Hữu Thọ, quận Cẩm Lệ, tp Đà Nẵng